Thứ Ba, 22 tháng 7, 2014

HACH - MÁY QUANG PHỔ UVVIS


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P  : 0932 664422
Tel   : (08) 66 570 570
Fax  : (08) 35 951 053
Mail: sales@vietnguyenco.vn

           www.vattutieuhao.net


HACH - MÁY QUANG PHỔ UVVIS
Model: DR6000
Hãng sản xuất: Hach – Mỹ
Nước sản xuất : Đức
Tham khảo tại: 

DR 6000™ UV VIS Spectrophotometer with RFID Technology
Thông số kỹ thuật:
-          Khoảng bước sóng : 190-1100nm
-          Độ rộng phổ : 2nm
-          Độ chính xác : +/- 1nm
-          Độ phân giải  : 0.1nm
-          Khoảng đo quang học : -3A - 3A
-          Độ chính xác quang học : 5mA tại 0.5A hoặc 1% tại 0.50 đến 2A
-          Nguồn đèn : Tungsten và Deuterium
-          Tự động hiệu chuẩn bước sóng
-          Chọn bước sóng tự động theo phương pháp đo
-          Màn hình tinh thể lỏng lớn , hiển thị đồ thị phổ,và các chức năng của máy,màn hình cảm biến nhạy khi chạm tay
-          Đo chương tình (program): 240 program của nhà sản xuất và 50 program cho người sử dụng thiết lập
-          Quét phổ với tốc độ nhanh , đo động học và đa bước sóng
-          Tải dữ liệu thông qua cổng USB ( Memory stick)
-          Adapter có thể giữ 5 loại cốc: 10x10mm, 20x10mm, 50x10mm,cốc đo tròn 1 inch, cốc đo vuông 1 inch
-          Đọc được cốc đo 16mm và quét mã vạch trên cốc đo để tự động dò đúng phương pháp đo
-          2 cổng giao tiếp USB: PC và thẻ nhớ
-          Nguồn điện :100-240V/50Hz,60Hz
Cung cấp bao gồm :
-          Máy chính DR5000
-          Adapter cho cốc đo 10x10mm, 20x10mm, 50x10mm, cốc vuông 1-inch, cốc tròn 1-inch , ống đo 16mm
-          Hai cốc thủy tinh 1 inch
-          Hai cốc thạch anh 10x10mm
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng thành thạo)
Cung cấp kèm theo các hóa chất thường dùng:
COD DIGESTION VIAL, HR HW  PK/25
Thang đo: 0-1500mg/l
COD DIGESTION VIAL, HR HW  PK/25
Thang đo: 0-150mg/l
DPD TOTAL CHLORINE RGT PP PK/100
Thang đo: 0-2.0mg/l
REAGENT SET, NITROGEN-AMMONIA
Thang đo: 0-2.5mg/l
RGT SET, TNT HR TOTAL NITROGEN
Thang đo: 2-150mg/l
TNT KIT TOTAL PHOSPHATE HR
Thang đo: 1.0-100mg/l
CHROMAVER 3 PP 5 OR 10ML  PK/100
Thang đo: 0.01-0.700mg/l
CUVER 1, COPPER REAGENT   PK/100
Thang đo: 0.04- 5.00mg/l
RGT SET, ZINC 20ML
Thang đo: 0.01- 3.00mg/l
REAGENT SET, MANGANESE
Thang đo: 0- 20.0mg/l
REAGENT SET, LR MANGANESE  10ML
Thang đo: 0.006- 0.700mg/l
REAGENT SET, CYANIDE  10ML
Thang đo: 0.002- 0.240mg/l
SULFAVER 4, SULFATE RGT   PK/100
Thang đo: 2- 70mg/l
DPD FREE CHLORINE RGT PP  PK/100
Thang đo: 0.02- 2.00mg/l
FLUORIDE, SPADNS REAGENT SOLN,  500ML
Thang đo: 0.02- 2.00mg/l
FERROVER, IRON REAGENT    PK/100
Thang đo: 0.02- 3.00mg/l
NITRAVER 5 PWD PLWS 10ML  PK/100
Thang đo: 0.3- 30.0mg/l
NITRIVER 3 PWD PLW  10ML  PK/100
Thang đo: 0.002- 0.300mg/l
REAGENT SET, CA/MG HARDNESS
Thang đo: 0.05- 4.00mg/l
RGT SET, ALUMINUM ALUMINON
Thang đo:0.008- 0.800mg/l
KTO: REAGENT SET, FOR NICKEL
Thang đo:0.02- 1.80mg/l

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét